I was relieved by the news that they had gone home safe and sound
Giải thích
Đáp án B
Giải thích: relieved (adj) nhẹ nhõm, yên tâm >< concerned (adj) e ngại
Dịch: Tôi cảm thấy nhẹ nhõm vì tin rằng họ đã về nhà bình an vô sự.
Đáp án B
Giải thích: relieved (adj) nhẹ nhõm, yên tâm >< concerned (adj) e ngại
Dịch: Tôi cảm thấy nhẹ nhõm vì tin rằng họ đã về nhà bình an vô sự.