ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2 Môn thi: TIẾNG ANH (Đề 15)

I was most _______ of his efforts to help me during the crisis

16/50

I was most _______ of his efforts to help me during the crisis.

appreciative

appreciable

appreciation

appreciate

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại

Giải thích:

most (adv): cực kỳ. Sau “most” cần một tính từ.

appreciative (of something) (adj): biết ơn, cảm kích

appreciable (adj): đáng trân trọng

appreciation (of/for something) (n): sự cảm kích

appreciate (v): cảm kích, biết ơn

Tạm dịch: Tôi vô cùng biết ơn những nỗ lực của anh ấy để giúp tôi trong cuộc khủng hoảng.

Chọn A