I was going to have a go at parachuting but lost my nerve at the
Giải thích
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
lose one’s nerve: become frightened or timid, lose courage (sợ hãi, rụt rè, mất can đảm)
A. không muốn cố gắng nữa B. bắt đầu không thích nó
C. đã quyết tâm để bắt đầu/làm theo kế hoạch D. mất bình tĩnh
=> lost my nerve >< was determined to go ahead
Tạm dịch: Tôi đã định nhảy dù nhưng lại mất can đảm vào phút cuối.
Chọn C.