[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

I was going to have a go at parachuting but lost my nerve at the

4/50

I was going to have a go at parachuting but lost my nerve at the last minute.

was discouraged from trying

began to dislike it

was determined to go ahead

lost my temper

Giải thích

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: 

lose one’s nerve: become frightened or timid, lose courage (sợ hãi, rụt rè, mất can đảm)

A. không muốn cố gắng nữa B. bắt đầu không thích nó 

C. đã quyết tâm để bắt đầu/làm theo kế hoạch D. mất bình tĩnh 

=> lost my nerve >< was determined to go ahead 

Tạm dịch: Tôi đã định nhảy dù nhưng lại mất can đảm vào phút cuối.

Chọn C.