Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Điền vào chỗ trống có đáp án (phần 4)

I was (42) ______ to some benefits, including discounts

41/49

I was (42) ______ to some benefits, including discounts

Catered

Given

entitled

supplied

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

carter (v): cung cấp thực phẩm và đồ uống cho một sự kiện              give (v): cho, tặng

entitle somebody to something: trao ai quyền làm gì                         supply (v): cung cấp

Also, as a member of staff, I was (42) entitled to some benefits, including discounts.

Tạm dịch: Ngoài ra, với tư cách là nhân viên, tôi được hưởng một số quyền lợi, kể cả giảm giá.

Chọn C