Tổng hợp bộ đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh các năm Đề 33

I've got lots of _______, but only a few are really good friends.

9/50

I've got lots of _______, but only a few are really good friends.

acquainted

acquaint

acquaintance

acquaintances

Giải thích

Đáp án D

Kiến thức về từ vựng

A. acquainted /ə’kweitid/ (a) + with: quen biết, quen thuộc

B. acquaint /ə’kweint/ (v): làm quen

C. acquaintance / ə’kweintəns/ (n): sự quen, người quen

D. acquaintances là danh từ số nhiều

Sau a lot of/ lots of +N (không đếm được)/ N (đếm được ở dạng số nhiều)

 Đáp án D

Tạm dịch: Tôi có rất nhiều người quen nhưng thực sự chỉ có một vài người bạn tốt