I try to be friendly but it is hard to _______ some of my colleagues get on with
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức : Cụm động từ
Giải thích:
- get on with sb: hòa thuận, hòa hợp với ai - watch out for: đề phòng, coi chừng
- come up with: tìm ra, nảy ra (ý tưởng, sáng kiến) - stand in for: đại diện cho, thay thế cho
Xét về nghĩa chọn được đáp án A
Tạm dịch: Tôi cố gắng thân thiện nhưng thật khó để hòa hợp với một số đồng nghiệp của tôi