I thought I'd make use of the sports facilities while I'm here.
Giải thích
make use of: tận dụng
A. take part in (+ st): tham gia vào cái gì B. get on with (+ sb): có mối quan hệ tốt với ai
C. pay attention to (+ sb/st): chú ý tới ai/ cái gì D. take advantage of (+ sb/st): lợi dụng ai/ cái gì
=> make use of = take advantage of
Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi sẽ tận dụng các cơ sở thể thao khi tôi ở đây.
Chọn đáp án là D