I think Michael hit the nail on the head when he said that what is lacking
Giải thích
Chọn đáp án C
- interpreted something indirectly: giải thích điều gì đó gián tiếp
- described something unconsciously: mô tả điều gì đó vô ý thức
- say something correctly: nói điều gì đó chính xác
- misunderstood something seriously: hiểu lầm điều gì đó một cách nghiêm trọng
- hit the nail on the head: to say something that is exactly right: nói điều gì hoàn toàn chính xác, đánh đúng trọng tâm, gãi đúng chỗ ngứa
Do đó: hit the nail on the head ~ said something correctly
Dịch: Tôi nghĩ Michael đã đúng khi cậu ấy nói rằng cái mà công ty này đang thiếu là sự tin tưởng.