I _______ there once a long time ago and _______ back since. A. went / wasn’t B. was going / had not been C. have gone / wasn’t D. went / have not been
Giải thích
Kiến thức: Thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V-ed/ V2
Dấu hiệu: “ khoảng thời gian + ago”
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + P2
Dấu hiệu: “since” đứng cuối câu
Tạm dịch: Rất lâu về trước tôi đã đến đó một lần và kể từ đó chưa quay lại thêm lần nào.
Chọn D