I suppose she was the apple of your eye at the time.
Giải thích
Đáp án D
Phương pháp giải:
Kiến thức: Thành ngữ - từ đồng nghĩa
Giải chi tiết:
A. trái cây bạn yêu thích B. bữa ăn bạn yêu thích
C. cuốn sách bạn yêu thích D. người bạn yêu thích
=> the apple of your eye: a person or thing that is loved more than any other (người/vật được yêu thích hơn bất kì thứ gì khác) = your favorite person (người bạn yêu thích)
Tạm dịch: Tôi cho rằng cô ấy là người bạn thích vào lúc này.