I spend my spare time washing my hands and doing exercise.
Giải thích
Phương pháp giải:
Kiến thức: Lượng từ
Giải chi tiết:
most of + the / tính từ sở hữu + danh từ : đa số, phần lớn
a larger number of + N số nhiều : số lượng lớn …
many of + the + N số nhiều: nhiều …
most + N: nhiều …
“time” (thời gian) là danh từ không đếm được => loại B, C
Trước “time” có tính từ sở hữu “my” => dùng “most of”
Tạm dịch: Tôi dành phần lớn thời gian rảnh để rửa tay và tập thể dục.