I _________ sight of the robber just before he disappeared around the corner.
Giải thích
Giải thích:
catch sight of N/ Ving: trông thấy
A. take – took: cầm, nắm, giữ, lấy
B. get – got: có được, lấy được
D. have – had: có
Tạm dịch: Tôi trông thấy tên cướp trước khi hắn biến mất vào lối rẽ.
Chọn C.