I saw your school’s __________ in today’s edition of Viet Nam News. A. advertiser B. advertisement C. advertising D. advertise
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức: từ vựng, sở hữu cách
Giải thích:
advertiser (n): người làm quảng cáo advertisement (n): giấy thông cáo, quảng cáo
advertising (n): hoạt động quảng cáo advertise (v): quảng cáo, thông báo
=> advertisement là từ chỉ các ấn phẩm, chương trình quảng cáo, tuyển dụng.
Sở hữu cách: N1’s N2: cái N1 của N2
Tạm dịch: Tôi thấy quảng cáo của trường bạn trên ấn bản ngày hôm nay của Tin tức Việt Nam.