I saw Ann yesterday but I haven’t seen her today. => I ________
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc viết lại câu ở thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Cấu trúc: S + have/has + not + V.p.p +since/for + …
“yesterday” (hôm qua) là một mốc thời gian => dùng “since”.
I saw Ann yesterday but I haven’t seen her today.
(Hôm qua tôi đã gặp Ann nhưng hôm nay tôi vẫn chưa gặp cô ấy.)
Đáp án: I haven't seen Ann since yesterday.
(Tôi chưa gặp Ann kể từ ngày hôm qua.)