I really made a hash of that project at work. I'm going to get fired for sure!

23/50

I really made a hash of that project at work. I'm going to get fired for sure!

spoiled

ruined

revealed

improved

Giải thích

Đáp án:D

Kiến thức : Đồng nghĩa – trái nghĩa

Giải thích:

A. spoiled: làm hư hỏng, đổ nát     B. ruined: làm hỏng       

C. revealed: tiết lộ                         D. improved>< made a hash of

made a hash of : làm hỏng việc, làm cho việc trở nên be bét rối tinh.

Tạm dịch: Tôi thực sự đã làm hỏng cái dự án đó. Tôi chắc chắn sẽ bị sa thải