“I really don’t think that he’ll attend the meeting tomorrow.”
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: doubt = to feel that something will probably not happen: nghi ngờ, cảm thấy điều gì sẽ không xảy ra
Tạm dịch: “Tôi thực sự không nghĩ là anh ấy sẽ tham gia cuộc họp vào ngày mai.”
A. Tôi nghi ngờ việc anh ấy sẽ tham gia cuộc họp ngày mai.
B. Tôi sẽ không bao giờ quên sự tham dự của anh ấy vào cuộc họp ngày mai.
C. Tôi đã nói với bạn rằng anh ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày hôm sau.
D. Tôi không đồng ý việc anh ấy tham dự cuộc họp.
Các đáp án B, C, D không phù hợp về nghĩa.
Chọn A