I read the contract again and again______________avoiding making
Giải thích
Chọn đáp án A
- with a view to + Ving: nhằm mục đích/ với ý định/ với hi vọng làm gì đó
- on account of sb/ sth: do ai/ điều gì đó
- by means of sth ~ with the help of sth: với sự giúp đỡ/ trợ giúp của cái gì đó
- in terms of sth: về, xét về mặt
E.g: The job is great in terms of salary, but it has its disadvantages.
"Tôi đã đọc đi đọc lại bản hợp đồng để tránh phạm lỗi chính tả."