15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 58)

I phoned the company, who ______ me that my goods had been dispatched. A. guaranteed B. assured C. reassured D. confirmed

135/300

I phoned the company, who ______ me that my goods had been dispatched.

guaranteed

assured

reassured

confirmed

Giải thích

A. guarantee that (v) hứa chắc chắn, đảm bảo

B. Assure smb that (v) quả quyết, đảm bảo

C. reassure smb that (v) cam đoan, đảm bảo 1 lần nữa để khiến ai đó đỡ lo lắng, sợ hãi

D. confime that (v) xác nhận

“Tôi gọi điện tới công ty, người đảm bảo với tôi rằng hàng hóa của tôi đã được gửi đi”

Đáp án B đúng và hợp với nôi dung câu nhất