I last saw him when I was a student.
Giải thích
A
Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa
Giải thích:
S + last + Vqk + when + S + Vqk: lần cuối ai đó làm gì là khi nào
= S + have/has + not + Vp2 + since + time: ai đó đã không làm gì từ khi nào
Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp anh ấy kể từ khi tôi còn là sinh viên.