I know how ____________ (convenience) it is to buy a bottle of water from a vending machine or a supermarket.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: inconvenient
Từ gốc: convenience (n) = sự tiện lợi.
Cần loại từ: tính từ, vì đứng trước “it is … to buy …” → phải mô tả tính chất (tiện hay bất tiện).
inconvenient (adj) = bất tiện.
Dịch nghĩa: Tôi biết mua một chai nước từ máy bán hàng tự động hoặc siêu thị thì bất tiện như thế nào.