I know her ....... sight, but I’ve never talked to her. A. to B. by C. at D. on
Giải thích
Lời giải:
Đáp án: B
Giải thích: know sb by sight = biết mặt không biết tên
Dịch: Tôi biết mặt cô ấy, nhưng tôi chưa bao giờ nói chuyện với cô ấy.
Lời giải:
Đáp án: B
Giải thích: know sb by sight = biết mặt không biết tên
Dịch: Tôi biết mặt cô ấy, nhưng tôi chưa bao giờ nói chuyện với cô ấy.