I have to make my final ______________ by next Monday. (DECIDE)
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau tính từ sở hữu “my” cần cụm danh từ.
decide (v): quyết định
decision (n): quyết định
=> make decision: đưa ra quyết định
Tạm dịch: Tôi phải đưa ra quyết định cuối cùng của mình vào thứ hai tới.
Đáp án: decision