Ngữ pháp: Từ nối: and, but,so, becase, although

I have to go out, ________ I cannot watch television with my family

15/20

Choose the best answer.

I have to go out, ________ I cannot watch television with my family tonight.

so

or

but

while

Giải thích

so: vì vậy                  

or: hoặc            

but: nhưng           

while: trong khi 

Ta thấy hành động ở vế sau là kết quả của vế trước => dùng “so”

=>  I have to go out, so I can not watch television with my family tonight.

Tạm dịch: Tôi phải ra ngoài, vì vậy tôi không thể xem tivi cùng gia đình tối nay.

Đáp án cần chọn là: A