Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 12)

I have never seen such a mess in my life. A. Never in my life have I not seen such a mess. B. Never in my life have I see such a mess.

93/159

I have never seen such a mess in my life.

Never in my life have I not seen such a mess.

Never in my life have I see such a mess.

Never in my life have I seen such a mess

Never in my life I have seen such a mess.

Giải thích

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Đảo ngữ

Đây là câu đảo ngữ với trạng từ phủ định "Never". Khi câu bắt đầu bằng "Never", trợ động từ sẽ đứng trước chủ ngữ:

→ Never in my life + have + S + V (past participle)...

Động từ "see" ở dạng quá khứ phân từ là "seen".

Xét các đáp án khác:

A. Never in my life have I not seen such a mess. → Sai, thêm "not" khiến câu mang nghĩa phủ định kép, sai ngữ nghĩa.

B. Never in my life have I see such a mess. → Sai, "see" phải là "seen" mới đúng cấu trúc hoàn thành.

D. Never in my life I have seen such a mess. → Sai, không có sự đảo ngữ của trợ động từ "have".

Chọn C. Never in my life have I seen such a mess.

Dịch: Chưa bao giờ trong đời tôi thấy một mớ hỗn độn như vậy.