I found the movie completely engrossing from beginning to end. It’s such a pity that you haven’t seen it.
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức :Đồng nghĩa (từ đơn)
Giải thích:
Ta có: engrossing (a): hay/ hấp dẫn
Xét các đáp án:
A. daunting (a): làm cho chán nản B. interesting (a): hay/ hấp dẫn
C. embarrassing (a): làm lúng túng D. shocking (a): gây sốc
Từ đồng nghĩa: engrossing (a): hay/ hấp dẫn = interesting (a): hay/ hấp dẫn
Vậy đáp án đúng là B
Tạm dịch: Tôi thấy bộ phim hấp dẫn hoàn toàn từ đầu đến cuối. Thật đáng tiếc khi bạn chưa xem nó.