I found my new contact lensess trangely at first, but I got used to them
Giải thích
Đáp án B. strangely =>strange
Giải thích: find something/ somebody + adj: thấy cái gì/ ai đó như thế nào
Ta dùng tính từ cho cấu trúc này chứ không dùng phó từ như câu để bài.
Dịch nghĩa. Lúc đầu tôi thấy cặp kính áp tròng của tôi hơi lạ lạ, nhưng về sau cũng quen dần.