I find playing sport an exciting way to exercise
Giải thích
A
Kiến thức: từ trái nghĩa
Giải thích: exciting: thú vị >< boring: buồn chán
Dịch nghĩa: Tôi thấy chơi thể thao là cách thú vị để tập thể dục.
A
Kiến thức: từ trái nghĩa
Giải thích: exciting: thú vị >< boring: buồn chán
Dịch nghĩa: Tôi thấy chơi thể thao là cách thú vị để tập thể dục.