Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề 1)

I felt annoyed by his continuous interruptions at the meeting this morning.

42/50

I felt annoyed by his continuous interruptions at the meeting this morning.

annoyed

continuous

interruptions

at

Giải thích

Giải thích: 

continuous (adj): liên tục, không ngừng (sự việc liên tục không ngừng nghỉ, không hề bị gián đoạn)

constant (adj): không dứt, liên miên, liên tiếp 

Sửa: continuous => constant 

Tạm dịch: Tôi cảm thấy khó chịu vì sự gián đoạn liên tiếp của anh ấy trong cuộc họp sáng nay.

Chọn B.