I feel really excited because I _____ with Vicky tomorrow.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
have a date/ have got a date: có buổi hẹn lend an ear: lắng nghe
break up: chia tay to be in a relationship: ở trong một mối quan hệ
Tạm dịch: Tôi cảm thấy rất phấn khích vì tôi có cuộc hẹn với Vicky vào ngày mai.
Đáp án: A