I expect ________ a postcard from my father in England today. A. to be receiving B. to receive C. being received D. receiving
Giải thích
B là đáp án đúng
Kiến thức: động từ nguyên mẫu có to
Giải thích: expect to V-inf: mong đợi điều gì
Dịch nghĩa: Tôi mong nhận được một tấm bưu thiếp từ bố tôi ở Anh hôm nay.