[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (Đề 17)

I don't have time to argue with this self - women.

18/50

I don't have time to argue with this self - _____ women.

controlled

dominated

opinionated

liked

Giải thích

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. self-controlled /,self kən'trəʊld/ (adj): sự kiểm soát bản thân (về cảm xúc, hành vi)

B. self-dominated: không tồn tại từ này

C. self-opinionated /self ə'pɪnjəneɪtɪd / (adj): bảo thủ, cố chấp

D. sef-liked: không tồn tại từ này

Tạm dịch: Tôi không có thời gian cãi nhau với một người phụ nữ bảo thủ như vậy.