I don’t have ______ oranges, but I have _____ apples.
Giải thích
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích
some + danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được (dùng cho câu khẳng định): 1 vài
any + danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được (dùng cho câu phủ định): bất kì
I don’t have any oranges, but I have some apples.
(Tôi không có quả cam nào, nhưng tôi có một số quả táo.)
Chọn C