I don't find computer games very ________.
Giải thích
Đáp án đúng: B
exciting (a): thú vị (tính từ dùng cho một sự kiện hoặc điều gì đó)
excited (a): phấn khởi (tính từ dùng cho con người)
Dịch nghĩa: Tôi không thấy trò chơi điện tử thú vị.
Đáp án đúng: B
exciting (a): thú vị (tính từ dùng cho một sự kiện hoặc điều gì đó)
excited (a): phấn khởi (tính từ dùng cho con người)
Dịch nghĩa: Tôi không thấy trò chơi điện tử thú vị.