Đề minh họa theo cấu trúc thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (30 đề) (Đề 16)

I don't believe in anything he says, he is unreliable.

22/50

I don't believe in anything he says, he is unreliable.

inaccurate

unstable

trustworthy

irresponsible

Giải thích

Kiến thức về từ trái nghĩa

Unreliable (a): không thể tin tưởng được

A. inaccurate (a): không chính xác                         B. unstable (a): không ổn định

C. trustworthy (a): đáng tin                                                                        D. irresponsible (a): không có trách nhiệm

 unreliable >< trustworthy

Dịch: Tôi không tin vào bất cứ điều gì anh ấy nói, anh ấy không đáng tin cậy. 

Chọn đáp án C