I do not want to work abroad if it means (have to) learn another language. I am terrible at learning
Giải thích
Đáp án. having to
Giải thích:
Ta có cấu trúc mean + to infinive (có ý định làm việc gì đó) và mean + V-ing (có nghĩa là phải làm gì đó). Dựa vào nghĩa của câu, ta cần điền having to.
Dịch nghĩa: Tôi không muốn làm việc ở nước ngoài nếu như nó có nghĩa là phải học một ngôn ngữ khác. Tôi rất kém trong việc học các ngôn ngữ.