(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT Quảng Xương 1, Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

I deposited some money every month and _______ up enough to go on vacation. A. kept B. made C. held D. saved

11/50

I deposited some money every month and _______ up enough to go on vacation.

kept

made

held

saved

Giải thích

Kiến thức cụm động từ (Phrasal verbs):

- keep up something: duy trì cái gì

- make up something: bịa ra cái gì

- hold up something: trì hoãn cái gì

- save up: để dành, tiết kiệm

Tạm dịch: Tôi gửi tiền hàng tháng và dành dụm đủ để đi nghỉ mát.

→ Chọn đáp án D