Từ vựng - The Generation Gap

I decided to get my nose last week

14/20

Choose the best answer: I decided to get my nose _______ last week.

Pierced

Forbidden

Afforded

browsed

Giải thích

Đáp án: A

pierce (v): xỏ khuyên, xuyên qua, chọc vào

forbid (v): ngăn cấm

afford (v): có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)

browse (v): duyệt qua

Cấu trúc: get something done: ý nói ai đó làm dịch vụ gì cho chúng ta/ làm cho công việc nào đó được hoàn thành

=> I decided to get my nose pierced last week.

Tạm dịch: Tôi đã quyết định xỏ khuyên mũi tuần trước.