Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng anh năm 2022 (Đề 1)

I can't go out this morning. I'm up to my _______ in reports.

13/50

I can't go out this morning. I'm up to my _______ in reports. 

nose

ears

lips

eye

Giải thích

Giải thích: up to sb’s eyes/ears in sth: bận rộn với cái gì (eyes ở dạng số nhiều) 

Tạm dịch: Tôi không thể ra ngoài vào sáng nay. Tôi rất bận rộn với đống báo cáo.

Đáp án cần chọn B.