I am thankful for my wife, who vowed to be my biggest
Giải thích
Chọn A
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
thankful (adj): biết ơn
A. grateful (adj): biết ơn
B. passionate (adj): đam mê
C. supportive (adj): ủng hộ
D. kind (adj): tốt bụng
=> thankful = grateful
Tạm dịch: Tôi biết ơn vợ tôi, người đã thề sẽ là người ủng hộ lớn nhất của tôi vào ngày chúng tôi kết hôn và chưa một lần làm tôi thất vọng.