(2023) Đề thi thử Tiếng anh THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, Kiên Giang (Lần 1) có đáp án

I am sure I am becoming forgettable because last week I locked myself out of the house twice. A. locked myself B. twice C. I am D. forgettable

13/50

I am sure I am becoming forgettable because last week I locked myself out of the house twice.

locked myself

twice

I am

forgettable

Giải thích

Kiến thức từ vựng:

- forgettable (adj): đáng quên

- forgetful (adj): đãng trí, mau quên

Sửa: forgettable → forgetful

Tạm dịch: Tôi chắc rằng mình đang trở nên đãng trí vì tuần trước tôi đã tự nhốt mình bên ngoài nhà hai lần.

→ Chọn đáp án D