PRACTICE TEST 5- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

I am sorry ______ what happened ______ you yesterday. A. at / for B. on / to C. about / to D. with / on

7/100

I am sorry ______ what happened ______ you yesterday.

at / for

on / to

about / to

with / on

Giải thích

Chọn đáp án C

Giải thích:

- be sorry about: lấy làm tiếc về điều gì

- happen to sb: xảy ra với ai

Dịch: Tôi rất lấy làm tiếc với những điều đã xảy ra với bạn vào ngày hôm qua.