I am sorry ______ what happened ______ you yesterday. A. at / for B. on / to C. about / to D. with / on
Giải thích
Chọn đáp án C
Giải thích:
- be sorry about: lấy làm tiếc về điều gì
- happen to sb: xảy ra với ai
Dịch: Tôi rất lấy làm tiếc với những điều đã xảy ra với bạn vào ngày hôm qua.