Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 16

I am pleased to hear that you had an _________ Christmas vacation.

5/30

I am pleased to hear that you had an _________ Christmas vacation.

enjoyable

enjoyment

enjoy

enjoyably

Giải thích

Hướng dẫn giải:

Ô trống cần điền là một tính từ.

A. enjoyable (a): thú vị, thích thú.

B. enjoyment (n): sự thú vị

C. enjoy (v): thích thú

D. enjoyably (adv): thú vị

Dịch: Tôi rất vui khi nghe bạn có một Lễ Giáng sinh thú vị.