I am exhausted by the trip. __________, I have to finish reading this biology book.
Giải thích
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. Nevertheless, + S + V: Tuy nhiên
B. Despite + cụm danh từ/ V_ing, S + V: Mặc dù
C. While: Trong khi
D. During: Trong suốt (khoảng thời gian)
Cụm danh từ “the florist’s special offer” (ưu đãi đặc biệt của người bán hoa)
I am exhausted by the trip. Nevertheless, I have to finish reading this biology book.
(Tôi kiệt sức bởi chuyến đi. Tuy nhiên, tôi phải đọc xong cuốn sách sinh học này.)
Chọn A