I ______ a new alarm clock the other day when I actually ______ somebody shoplifting. A. have bought/saw B. was buying/saw C. will buy/see D. was buying/was seeing
Giải thích
Kiến thức: Thì quá khứ tiếp diễn và thì quá khứ đơn
Giải thích:
Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào (quá khứ đơn).
Công thức: S1 + was/ were V-ing + when + S2 + Ved/ V2
Tạm dịch: Hôm đó khi tôi đang mua một chiếc đồng hồ báo thức mới thì tôi thực sự thấy ai đó đang lấy trộm đồ trong cửa hàng.
Chọn B