However, there are (9) _______ of living in a smart home.
Giải thích
Đáp án đúng: D
A. advantages (n): ưu điểm
B. advantaged (adj): có ưu điểm/ lợi thế
C. disadvantaged (adj): bị bất lợi/ thiệt thòi
D. disadvantages (n): nhược điểm
Sau “there are” cần danh từ số nhiều → loại B, C
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, có những nhược điểm khi sống trong một ngôi nhà thông minh.