However, rangers, (14) ________, find it hard to monitor wildlife and prevent poaching.
A
Cần một mệnh đề quan hệ không xác định để bổ nghĩa cho danh từ “rangers”.
Dịch nghĩa:
A. người mà công việc là chăm sóc những khu vực rộng lớn như vậy
B. người mà công việc của họ là chăm sóc những khu vực đất được bảo vệ rộng lớn như vậy
C. công việc là chăm sóc những khu vực rộng lớn như vậy
D. chăm sóc những khu vực đất và rừng được bảo vệ rộng lớn như vậy
Phân tích:
A. đúng cấu trúc mệnh đề quan hệ sở hữu “whose + noun”.
B. sai cấu trúc (who their job)
C. thiếu đại từ quan hệ làm chủ ngữ hoặc liên từ, sai ngữ pháp
D. cấu trúc rút gọn mệnh đề (V-ing) không phù hợp
Chọn A.
→ However, rangers, whose job is to take care of such large areas, find it hard to monitor wildlife and prevent poaching.
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, những kiểm lâm viên, những người có nhiệm vụ chăm sóc những khu vực rộng lớn như vậy, cảm thấy khó khăn trong việc giám sát động vật hoang dã và ngăn chặn săn bắn trái phép.