Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 4

However, no ____ (26)____ evidence says children are harmed when their mothers work.

16/26

However, no ____ (26)____ evidence says children are harmed when their mothers work.

scientist

science

scientific

scientifically

Giải thích

Đáp án đúng: C

Trước ô trống là một danh từ nên ta cần một tính từ để bổ ngữ cho danh từ đó.

Dịch: Tuy nhiên, không có bằng chứng khoa học nào nói trẻ nhỏ bị ảnh hưởng xấu khi mẹ của chúng đi làm.