[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (Đề 09)

However, I was quite surprised to see that these same women now seemed (25) around me

25/50

However, I was quite surprised to see that these same women now seemed (25) _______ around me

uncomfortable

comfort

comfortably

comfortable

Giải thích

Đáp án A

Kiến thức về từ loại    

A. uncomfortable /ʌnˈkʌmftəbəl/ (a): không thỏa mái

B. comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự thỏa mái

C. comfortably /ˈkʌmftəbli/ (adv): một cách thỏa mái

D. comfortable /ˈkʌmftəbəl/ (a): thỏa mái

Căn cứ vào động từ “seem” nên trong chỗ trống ta cần một tính từ. Loại B, C

Căn cứ vào nghĩa của câu:

However, I was quite surprised to see that these same women now seemed (3)_____around me. One was even quite offended and told me to leave her alone. (Tuy nhiên, tôi khá ngạc nhiên khi thấy những bạn nữ tương tự bây giờ dường như không thoải mái xung quanh tôi. Một người trong đó thâm chí đã hơi khó chịu và yêu cầu tôi để cô ấy yên.)

Cấu trúc khác cần lưu ý:

- leave sb alone: để ai đó yên