How will we cope (26) ____ the changes we've already set into (27) ____?
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố định
Xét các đáp án:
A. fluctuation /ˌflʌktʃuˈeɪʃən/ (n): sự giao động, biến đổi
B. direction /dəˈrekʃn/ (n): phương hướng
C. movement /ˈmuːvmənt/ (n): sự di chuyển, thay đổi vị trí; phong trào
D. motion /ˈmoʊʃn/ (n): sự chuyển động, sự di chuyển
*Cụm từ: Set/put sth into/in motion (coll): bắt đầu chuyển động, khởi độn, vận hành hoạt động.