How many tables are there in the classroom? - ................ twenty tables.
Giải thích
Đáp án B
Giải thích: “are” đi với danh từ số nhiều (twenty tables)
Dịch: Có bao nhiêu cái bàn trong lớp học? - Có hai mươi cái bàn.
Đáp án B
Giải thích: “are” đi với danh từ số nhiều (twenty tables)
Dịch: Có bao nhiêu cái bàn trong lớp học? - Có hai mươi cái bàn.